Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
水色
みずいろ
のネクタイをしていらっしゃいました。
Ông ấy đang đeo cà vạt màu xanh nước biển.
Từ vựng:
水色
みずいろ
xanh nhạt; xanh nước biển
ネクタイ
cà vạt
為る
する
làm
Hán tự:
水
Thủy
nước
色
Sắc
màu sắc