Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
水
みず
がない
所
ところ
ではキャンプはできません。
Không thể cắm trại ở nơi không có nước.
Từ vựng:
水
みず
nước (đặc biệt là mát hoặc lạnh)
無い
ない
không tồn tại
所
ところ
nơi; chỗ
キャンプ
trại; cắm trại
出来る
できる
có thể làm; có thể; được phép (làm)
Hán tự:
水
Thủy
nước
所
Sở
nơi; mức độ