Dịch nghĩa:

Có người đã mất lòng tin vào nền dân chủ.

Hán tự:

Dân dân; quốc gia
Chủ chủ; chính
Nghĩa chính nghĩa
Đối đối diện; đối lập; ngang bằng; bằng nhau; so với; chống lại; so sánh
Tín niềm tin; sự thật
Lại tin tưởng; yêu cầu
Giả người