Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
母
はは
は
手紙
てがみ
を
書
か
くのが
大嫌
だいきら
いなんです。
Mẹ tôi rất ghét việc viết thư.
Ngữ pháp:
~んです (〜n desu)
Cung cấp lời giải thích hoặc lý do; 'đó là', 'vấn đề là', 'lý do là'
JLPT N4
Từ vựng:
母
はは
mẹ
手紙
てがみ
thư
書く
かく
viết; sáng tác
大嫌い
だいきらい
ghét; không thích mạnh mẽ
Hán tự:
母
Mẫu
mẹ
手
Thủ
tay
紙
Chỉ
giấy
書
Thư
viết
大
Đại
lớn; to
嫌
Hiềm
không thích; ghét; căm ghét