Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
残念
ざんねん
だけど、ダンスはあまり
得意
とくい
じゃないんだ。
Tiếc là tôi không giỏi nhảy mấy.
Ngữ pháp:
だけど (dakedo)
Biểu thị sự đối lập hoặc mâu thuẫn; 'nhưng', 'tuy nhiên', 'mặc dù'.
JLPT N3
Từ vựng:
残念
ざんねん
đáng tiếc; không may; thất vọng
ダンス
nhảy; nhảy múa
余り
あまり
phần còn lại; dư thừa; thừa; thức ăn thừa
得意
とくい
hài lòng; tự hào; chiến thắng; hân hoan
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
残
Tàn
còn lại; dư
念
Niệm
mong muốn; ý thức; ý tưởng; suy nghĩ; cảm giác; mong muốn; chú ý
得
Đắc
thu được; nhận được; tìm thấy; kiếm được; có thể; có thể; lợi nhuận; lợi thế; lợi ích
意
Ý
ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích