Dịch nghĩa:

Có người ghét các nghi thức truyền thống của ngày Tết.

Hán tự:

Chính chính xác; công bằng
Nguyệt tháng; mặt trăng
Vân truyền; đi dọc; đi theo; báo cáo; giao tiếp; truyền thuyết; truyền thống
Thống tổng thể; mối quan hệ; cai trị; quản lý
Đích mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
Sự sự việc; lý do
Hiềm không thích; ghét; căm ghét
Nhân người