Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
歌
うた
を
歌
うた
いながら、
私
わたし
達
たち
は
頂上
ちょうじょう
に
登
のぼ
った。
Hát ca trong lúc đó, chúng tôi đã leo lên đỉnh núi.
Ngữ pháp:
~ながら (〜nagara)
Diễn tả làm hai việc đồng thời hoặc cùng lúc.
JLPT N2
Từ vựng:
歌
うた
bài hát; hát
歌う
うたう
hát
私たち
わたしたち
chúng tôi
頂上
ちょうじょう
đỉnh; đỉnh cao
上る
のぼる
leo lên; đi lên; trèo
Hán tự:
歌
Ca
bài hát; hát
私
Tư
tư nhân; tôi
達
Đạt
hoàn thành; đạt được; đến; đạt được
頂
Đính
đặt lên đầu; nhận; đỉnh đầu; đỉnh; đỉnh; đỉnh
上
Thượng
trên
登
Đăng
leo; trèo lên