Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
植木
うえき
にお
水
みず
をあげてきてちょうだい。
Làm ơn tưới nước cho cây cối.
Từ vựng:
植木
うえき
cây cảnh
水
みず
nước (đặc biệt là mát hoặc lạnh)
上げる
あげる
nâng lên; nâng cao
頂戴
ちょうだい
nhận; được nhận
Hán tự:
植
Thực
trồng
木
Mộc
cây; gỗ
水
Thủy
nước