Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
林檎
りんご
とオレンジとどちらが
好
す
きですか。
Bạn thích táo hay cam hơn?
Từ vựng:
林檎
りんご
quả táo
オレンジ
cam (trái cây, màu sắc)
好き
すき
thích; yêu thích
Hán tự:
林
Lâm
rừng cây; rừng
檎
Cầm
táo
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó