Dịch nghĩa:
東京駅へ行くには何が一番便利ですか。
Điều gì là thuận tiện nhất để đến ga Tokyo?
Từ vựng:
Hán tự:
東
Đông
đông
京
Kinh
kinh đô
駅
Dịch
nhà ga
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
何
Hà
gì
一
Nhất
một
番
Phiên
lượt; số trong một chuỗi
便
Tiện
tiện lợi; cơ sở; phân; phân; thư; cơ hội
利
Lợi
lợi nhuận; lợi thế; lợi ích