Dịch nghĩa:

Tôi bận rộn vì kỳ thi cuối kỳ đang đến gần.

Hán tự:

Kỳ kỳ hạn; thời gian
Mạt cuối; đầu; bột; hậu thế
Thí thử; kiểm tra
Nghiệm xác minh; hiệu quả; kiểm tra
Cận gần; sớm; giống như; tương đương
Mang bận rộn; bận rộn; không yên