Dịch nghĩa:

Ăn sáng xong là mình tỉnh táo và sẵn sàng cho ngày mới.

Hán tự:

Triều buổi sáng; triều đại; chế độ; thời kỳ; thời đại; (Bắc) Triều Tiên
Thực ăn; thực phẩm
Mục mắt; nhìn; kinh nghiệm
Giác ghi nhớ; học; nhớ; tỉnh dậy
Thể cơ thể; chất; đối tượng; thực tế; đơn vị đếm cho hình ảnh
Khởi thức dậy