Dịch nghĩa:
朝ごはんは、卵2つと焦げたパンを1枚食べたよ。
Bữa sáng tôi ăn hai quả trứng và một miếng bánh mì cháy.
Từ vựng:
Hán tự:
朝
Triều
buổi sáng; triều đại; chế độ; thời kỳ; thời đại; (Bắc) Triều Tiên
卵
Noãn
trứng; noãn; trứng cá
焦
Tiêu
cháy; vội vàng
枚
Mai
tờ; đơn vị đếm cho vật mỏng
食
Thực
ăn; thực phẩm