Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
月曜日
げつようび
は
家
いえ
にいなきゃいけないんだ。
Tôi phải ở nhà vào thứ Hai.
Ngữ pháp:
~なきゃいけない (〜nakya ikenai)
Biểu thị sự cần thiết hoặc nghĩa vụ; 'phải', 'cần phải'
JLPT N4
Từ vựng:
月曜日
げつようび
thứ Hai
家
いえ
nhà; nơi ở; chỗ ở; gia đình
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
月
Nguyệt
tháng; mặt trăng
曜
Diệu
ngày trong tuần
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
家
Gia
nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ