Dịch nghĩa:
最後の数字が何だったか、覚えてないの。
Tôi không nhớ số cuối cùng là gì.
Hán tự:
最
Tối
tối đa; nhất; cực kỳ
後
Hậu
sau; phía sau; sau này
数
Số
số; sức mạnh
字
Tự
chữ; từ
何
Hà
gì
覚
Giác
ghi nhớ; học; nhớ; tỉnh dậy