Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
最後
さいご
に
食
た
べ
終
お
わったのはトムだった。
Tom là người ăn xong cuối cùng.
Ngữ pháp:
V 終わる (〜owaru)
Hành động động từ đã hoàn thành; 'hoàn thành', 'kết thúc'.
JLPT N4
Từ vựng:
最後
さいご
Kết thúc
食べる
たべる
ăn
終わる
おわる
kết thúc; đi đến hồi kết; hoàn thành; đóng lại
Hán tự:
最
Tối
tối đa; nhất; cực kỳ
後
Hậu
sau; phía sau; sau này
食
Thực
ăn; thực phẩm
終
Chung
kết thúc