Dịch nghĩa:

Điện thoại reo khi tôi đang ăn trưa.

Hán tự:

Trú ban ngày; trưa
Thực ăn; thực phẩm
Điện điện
Thoại câu chuyện; nói chuyện
Minh hót; kêu; vang