Dịch nghĩa:
「昨日のサッカー見た?」「見たよ、もちろん」
"Bạn có xem trận bóng đá hôm qua không?" - "Có, tất nhiên rồi."
Hán tự:
昨
Tạc
hôm qua; trước
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy