Dịch nghĩa:
昨夜、友達んちでアスパラとハムを食べたよ。
Tối qua tôi đã ăn măng tây và giăm bông ở nhà bạn.
Hán tự:
昨
Tạc
hôm qua; trước
夜
Dạ
đêm
友
Hữu
bạn bè
達
Đạt
hoàn thành; đạt được; đến; đạt được
食
Thực
ăn; thực phẩm