アスパラ
Danh từ chung
⚠️Từ viết tắt
măng tây
🔗 アスパラガス
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
このアスパラ、美味しいね。
Măng tây này ngon quá nhỉ.
昨夜、友達の家でアスパラとハムを食べました。
Tối qua tôi đã ăn măng tây và giăm bông ở nhà bạn.
昨夜、友達んちでアスパラとハムを食べたよ。
Tối qua tôi đã ăn măng tây và giăm bông ở nhà bạn.