Dịch nghĩa:
昨夜は、青りんご2つとマスカットを1房食べました。
Tối qua tôi đã ăn 2 quả táo xanh và một chùm nho.
Hán tự:
昨
Tạc
hôm qua; trước
夜
Dạ
đêm
青
Thanh
xanh; xanh lá
房
Phòng
tua; chùm; tua rua; chùm; lọn (tóc); múi (cam); nhà; phòng
食
Thực
ăn; thực phẩm