Dịch nghĩa:

Họ sẽ đã đến trường trước 8 giờ sáng mai.

Hán tự:

Minh sáng; ánh sáng
Triều buổi sáng; triều đại; chế độ; thời kỳ; thời đại; (Bắc) Triều Tiên
Thời thời gian; giờ
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Học học; khoa học
Hiệu trường học; in ấn; hiệu đính; sửa chữa
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng