Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
明日
あした
になればきっと
天候
てんこう
もよくなるだろう。
Chắc chắn thời tiết sẽ tốt hơn khi ngày mai đến.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
明日
あした
ngày mai
成る
なる
trở thành; đạt được
天候
てんこう
thời tiết
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
明
Minh
sáng; ánh sáng
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
天
Thiên
trời; bầu trời; hoàng gia
候
Hậu
khí hậu; mùa; thời tiết; chờ đợi; mong đợi