Dịch nghĩa:

Áp lực đối với chính sách mới đang đè nặng lên chính phủ.

Hán tự:

Tân mới
Chánh chính trị; chính phủ
Sách kế hoạch; chính sách
Áp áp lực; đẩy; áp đảo; áp bức; thống trị
Lực sức mạnh; lực lượng; mạnh mẽ; căng thẳng; chịu đựng; nỗ lực
Phủ quận; phủ đô thị; văn phòng chính phủ; cơ quan đại diện; kho