Dịch nghĩa:

Nếu từ chối, thì có sự thay thế nào không?

Hán tự:

Đoạn cắt đứt; từ chối; từ chối; xin lỗi; cảnh báo; sa thải; cấm; quyết định; phán xét; cắt
Trường địa điểm
Hợp phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1
Đại thay thế; thay đổi; chuyển đổi; thay thế; thời kỳ; tuổi; đơn vị đếm cho thập kỷ của tuổi, kỷ nguyên, v.v.; thế hệ; phí; giá; lệ phí