Dịch nghĩa:
敵は戦場からちりぢりに逃げ去った。
Kẻ thù đã chạy tán loạn khỏi chiến trường.
Từ vựng:
Hán tự:
敵
Địch
kẻ thù; đối thủ
戦
Khuyết
chiến tranh; trận đấu
場
Trường
địa điểm
逃
Đào
trốn thoát; chạy trốn; trốn tránh; thả tự do
去
Khứ
đi; rời