Dịch nghĩa:

Không thể thay đổi chính sách của chính phủ.

Hán tự:

Chánh chính trị; chính phủ
Phủ quận; phủ đô thị; văn phòng chính phủ; cơ quan đại diện; kho
Phương hướng; người; lựa chọn
Châm kim; ghim
bất thường; thay đổi; kỳ lạ
Xuất ra ngoài
Lai đến; trở thành
Tương liên; tương hỗ; cùng nhau; lẫn nhau; bộ trưởng; cố vấn; khía cạnh; giai đoạn; tướng mạo
Đàm thảo luận; nói chuyện