Dịch nghĩa:
手紙を書いた方がいいと思いますか。
Bạn nghĩ tôi nên viết thư không?
Từ vựng:
Hán tự:
手
Thủ
tay
紙
Chỉ
giấy
書
Thư
viết
方
Phương
hướng; người; lựa chọn
思
Tư
nghĩ