Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
手伝
てつだ
いたかったんだけど、トムがダメって
言
い
ったの。
Tôi muốn giúp đỡ nhưng Tom nói không được.
Ngữ pháp:
だけど (dakedo)
Biểu thị sự đối lập hoặc mâu thuẫn; 'nhưng', 'tuy nhiên', 'mặc dù'.
JLPT N3
Từ vựng:
手伝う
てつだう
giúp đỡ
駄目
だめ
không tốt; vô dụng; hỏng
言う
いう
nói
Hán tự:
手
Thủ
tay
伝
Vân
truyền; đi dọc; đi theo; báo cáo; giao tiếp; truyền thuyết; truyền thống
言
Ngôn
nói; từ