Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
我々
われわれ
は
遅
おそ
かれ
早
はや
かれ
死
し
ななければならない。
Sớm hay muộn chúng tôi cũng phải chết.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
我々
われわれ
chúng tôi
遅し
おそし
chậm
早い
はやい
nhanh; nhanh chóng
死ぬ
しぬ
chết; qua đời
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
我
Ngã
cái tôi; tôi; ích kỷ; của chúng ta; bản thân
遅
Trì
chậm; muộn; phía sau; sau
早
Tảo
sớm; nhanh
死
Tử
chết