Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
我々
われわれ
は
良書
りょうしょ
を
読
よ
んで
心
こころ
を
養
やしな
わねばならない。
Chúng tôi phải đọc sách tốt để nuôi dưỡng tâm hồn.
Ngữ pháp:
~ねばならない (〜neba naranai)
Diễn tả sự bắt buộc hoặc cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'.
JLPT N2
Từ vựng:
我々
われわれ
chúng tôi
良書
りょうしょ
sách hay; tác phẩm có giá trị
読む
よむ
đọc
心
こころ
tâm trí; trái tim; tinh thần
養う
やしなう
nuôi dưỡng
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
我
Ngã
cái tôi; tôi; ích kỷ; của chúng ta; bản thân
良
Lương
tốt; dễ chịu; khéo léo
書
Thư
viết
読
Độc
đọc
心
Tâm
trái tim; tâm trí
養
Dưỡng
nuôi dưỡng; phát triển