Dịch nghĩa:
我々は彼が死んだものとあきらめざるを得なかった。
Chúng tôi buộc phải chấp nhận rằng anh ấy đã chết.
Hán tự:
我
Ngã
cái tôi; tôi; ích kỷ; của chúng ta; bản thân
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
死
Tử
chết
得
Đắc
thu được; nhận được; tìm thấy; kiếm được; có thể; có thể; lợi nhuận; lợi thế; lợi ích