Dịch nghĩa:
彼女は若い頃より今は暮らし向きがよい。
Giờ đây cô ấy sống tốt hơn so với khi còn trẻ.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
若
Nhược
trẻ; nếu
頃
Khoảnh
thời gian; khoảng; về phía
今
Kim
bây giờ
暮
Mộ
buổi tối; hoàng hôn; cuối mùa; sinh kế; kiếm sống; dành thời gian
向
Hướng
đằng kia; đối diện; bên kia; đối đầu; thách thức; hướng tới; tiếp cận