Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
は
僕
ぼく
に
微笑
ほほえ
みかけながら
一
いち
曲
きょく
歌
うた
った。
Cô ấy đã mỉm cười và hát một bài cho tôi nghe.
Ngữ pháp:
~ながら (〜nagara)
Diễn tả làm hai việc đồng thời hoặc cùng lúc.
JLPT N2
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
僕
ぼく
tôi
微笑む
ほほえむ
mỉm cười
一
いち
một; 1
曲
きょく
tác phẩm; bản nhạc; bài hát; bản nhạc (trên đĩa)
歌う
うたう
hát
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
僕
Bộc
tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam
微
Vi
tinh tế; nhỏ bé; không đáng kể
笑
Tiếu
cười
一
Nhất
một
曲
Khúc
uốn cong; nhạc; giai điệu; sáng tác; niềm vui; bất công; lỗi; đường cong; cong; ngang bướng; nghiêng
歌
Ca
bài hát; hát