Dịch nghĩa:
彼女にヒナギクの花を摘んでやった。
Tôi đã hái hoa cúc cho cô ấy.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
花
Hoa
hoa
摘
Trích
nhéo; hái; nhổ; tỉa; cắt; tóm tắt