Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
を
怒
おこ
らせないようにしてください。
Hãy cố gắng không làm anh ta tức giận.
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
為る
する
làm
下さる
くださる
cho; ban tặng
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
怒
Nộ
tức giận; bị xúc phạm