Dịch nghĩa:
彼らは6時につく、それからみんなで食事をしよう。
Họ sẽ đến vào lúc 6 giờ, sau đó chúng ta cùng đi ăn.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
時
Thời
thời gian; giờ
食
Thực
ăn; thực phẩm
事
Sự
sự việc; lý do