Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
らは
毎年
まいとし
冬
ふゆ
をフロリダで
過
す
ごせるほど
裕福
ゆうふく
だ。
Họ đủ giàu để có thể dành mùa đông ở Florida hàng năm.
Ngữ pháp:
~ほど~ (〜hodo〜)
Diễn tả mức độ hoặc phạm vi; 'khoảng', 'đến mức', 'nhiều như'.
JLPT N3
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
毎年
まいとし
hàng năm
冬
ふゆ
mùa đông
フロリダ
Florida
過ごす
すごす
dành (thời gian); trôi qua; dẫn dắt (cuộc sống); sống
裕福
ゆうふく
giàu có; thịnh vượng
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
毎
Mỗi
mỗi
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
冬
Đông
mùa đông
過
Quá
làm quá; vượt quá; lỗi
裕
Dụ
phong phú; giàu có
福
Phúc
phúc; may mắn; tài lộc; giàu có