Dịch nghĩa:

Họ coi ông ấy là một thẩm phán vĩ đại.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
đáng ngưỡng mộ; vĩ đại; xuất sắc; nổi tiếng
Đại lớn; to
Phán phán xét; chữ ký; con dấu; dấu
Sự sự việc; lý do
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy