Dịch nghĩa:
彼らは子どもをトーマスと名付けた。
Họ đã đặt tên cho đứa trẻ là Thomas.
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
子
Tử
trẻ em
名
Danh
tên; nổi tiếng
付
Phó
dính; gắn; tham chiếu; đính kèm