Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
らはウォッカをまぜたオレンジジュースのグラスを
彼
かれ
に
与
あた
えた。
Họ đã đưa cho anh ấy một ly nước cam pha với rượu vodka.
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
ウォッカ
vodka
混ぜる
まぜる
trộn; khuấy; pha trộn
オレンジジュース
nước cam
与える
あたえる
cho (đặc biệt là cho người có địa vị thấp hơn); ban tặng; trao; tặng; trao tặng; thưởng
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
与
Dữ
ban tặng; tham gia