Dịch nghĩa:
彼らはみな一緒にコーラスを歌いました。
Họ đều đã cùng hát trong dàn hợp xướng.
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
一
Nhất
một
緒
Tự
dây; khởi đầu
歌
Ca
bài hát; hát