Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
らのおかげで
私
わたし
はやっと
元気
げんき
になった。
Nhờ họ mà tôi cuối cùng đã khỏe lại.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
私
わたくし
tôi
漸と
やっと
cuối cùng; rốt cuộc
元気
げんき
năng động; đầy sức sống
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
私
Tư
tư nhân; tôi
元
Nguyên
khởi đầu; thời gian trước; nguồn gốc
気
Khí
tinh thần; không khí