Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
より
前
まえ
を
走
はし
る
人
ひと
は
誰
だれ
もいなかった。
Không có ai chạy trước anh ta.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
前
まえ
trước mặt (của); trước (ví dụ: một tòa nhà)
走る
はしる
chạy
人
ひと
người; ai đó
誰
だれ
ai
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
前
Tiền
phía trước; trước
走
Tẩu
chạy
人
Nhân
người
誰
Thùy
ai; ai đó