Dịch nghĩa:

Anh ấy đã trốn sang Liên Xô vào những năm 1950.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Niên năm; đơn vị đếm cho năm
Đại thay thế; thay đổi; chuyển đổi; thay thế; thời kỳ; tuổi; đơn vị đếm cho thập kỷ của tuổi, kỷ nguyên, v.v.; thế hệ; phí; giá; lệ phí
Liên dẫn theo; dẫn dắt; tham gia; kết nối; đảng; băng nhóm; phe phái
Bang quê hương; đất nước; Nhật Bản
Đào trốn thoát; chạy trốn; trốn tránh; thả tự do
Vong đã qua đời; quá cố; sắp chết; diệt vong