Dịch nghĩa:

Anh ấy đã nhận được 1 triệu đô la tiền hưu.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Vạn mười nghìn
退
Thoái rút lui; rút khỏi; nghỉ hưu; từ chức; đẩy lùi; trục xuất; từ chối
Chức công việc; việc làm
Kim vàng