Dịch nghĩa:

Anh ấy đã có thói quen khinh thường người da đen.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Hắc đen
Nhân người
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
Hạ dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém
Phích thói quen; tật xấu; đặc điểm; lỗi; nếp gấp