Dịch nghĩa:

Anh ấy có con mắt tinh tường trong việc nhận biết ngựa tốt xấu.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
ngựa
Thiện đức hạnh; tốt; thiện
Ác xấu; thói xấu; kẻ xấu; giả dối; ác; sai
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
Mục mắt; nhìn; kinh nghiệm
Xác xác nhận; chắc chắn; rõ ràng