Dịch nghĩa:
彼は間違ってコーヒーに塩を入れた。
Anh ấy đã nhầm lẫn cho muối vào cà phê.
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
間
Gian
khoảng cách; không gian
違
Vi
khác biệt; khác
塩
Diêm
muối
入
Nhập
vào; chèn