Dịch nghĩa:
彼は酔っぱらっていて裏戸を閉め忘れた。
Anh ấy say rượu và quên không đóng cửa sau.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
酔
Túy
say; bị đầu độc
裏
Lý
mặt sau; giữa; trong; ngược; bên trong; lòng bàn tay; đế; phía sau; lớp lót; mặt trái
戸
Hộ
cửa; đơn vị đếm nhà
閉
Bế
đóng; đóng kín
忘
Vong
quên